Từ: 九族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu tộc
Chín họ, bao gồm: cao tổ, tằng tổ, tổ phụ, phụ thân, tự kỷ, nhi tử, tôn tử, tằng tôn, huyền tôn (, , , 親, 己, 子, 子, , ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
九族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九族 Tìm thêm nội dung cho: 九族