Từ: 苛刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苛刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēkè] hà khắc; ngặt nghèo; khắc nghiệt。(条件,要求等) 过高, 过于严厉,刻薄。
对方提出的条件苛刻,使人难以接受。
đối phương đýa ra điều kiện quá ngặt nghèo, mọi người không thể chấp nhận được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛

:hà khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
苛刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苛刻 Tìm thêm nội dung cho: 苛刻