Từ: thôn phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thôn phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thônphụ

Dịch thôn phụ sang tiếng Trung hiện đại:

村妇 《乡村的妇女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
thôn:thôn tính
thôn:thôn (mặt trời mọc)
thôn:thôn xóm
thôn:thôn xóm, thông trang

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Gới ý 15 câu đối có chữ thôn:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

thôn phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thôn phụ Tìm thêm nội dung cho: thôn phụ