Chữ 曚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曚, chiết tự chữ MÔNG, MÙNG, MỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曚:

曚 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曚

Chiết tự chữ mông, mùng, mồng bao gồm chữ 日 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曚 cấu thành từ 2 chữ: 日, 蒙
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+66DA, tổng 17 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, qu1;
    Việt bính: mung4;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 曚

    (Tính) Mông lông mù mịt, lúc mặt trời mới hiện ra.

    mồng, như "mồng mười" (vhn)
    mông, như "mông lung" (btcn)
    mùng, như "mùng một" (gdhn)

    Nghĩa của 曚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 16
    Hán Việt: MÔNG
    mông lung; lờ mờ。见〖曚昽〗(ménglóng)。
    Từ ghép:
    曚昽

    Chữ gần giống với 曚:

    , , , , , , 𣋑, 𣋚, 𣋛, 𣋜, 𣋝,

    Chữ gần giống 曚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曚 Tự hình chữ 曚 Tự hình chữ 曚 Tự hình chữ 曚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曚

    mông:mông lung
    mùng:mùng một
    mồng:mồng mười
    曚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曚 Tìm thêm nội dung cho: 曚