Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曚, chiết tự chữ MÔNG, MÙNG, MỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曚:
曚
Pinyin: meng2, qu1;
Việt bính: mung4;
曚 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 曚
(Tính) Mông lông 曚曨 mù mịt, lúc mặt trời mới hiện ra.mồng, như "mồng mười" (vhn)
mông, như "mông lung" (btcn)
mùng, như "mùng một" (gdhn)
Nghĩa của 曚 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
mông lung; lờ mờ。见〖曚昽〗(ménglóng)。
Từ ghép:
曚昽
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
mông lung; lờ mờ。见〖曚昽〗(ménglóng)。
Từ ghép:
曚昽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曚
| mông | 曚: | mông lung |
| mùng | 曚: | mùng một |
| mồng | 曚: | mồng mười |

Tìm hình ảnh cho: 曚 Tìm thêm nội dung cho: 曚
