Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trình thỉnh
Đối với người trên, xin, hỏi hoặc đề xuất một điều gì.
Nghĩa của 呈请 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngqǐng] trình xin ý kiến; thỉnh thị ý kiến cấp trên。用公文向上级请示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 請
| thinh | 請: | làm thinh, lặng thinh |
| thín | 請: | nhẵn thín |
| thảnh | 請: | thảnh thơi |
| thỉnh | 請: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 呈請 Tìm thêm nội dung cho: 呈請
