Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 四季海棠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四季海棠:
Nghĩa của 四季海棠 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìjìhǎitáng] hải đường bốn mùa。多年生草本植物,茎肉质,多分枝,绿色略带红晕,叶子互生,斜卵圆形,边缘有锯齿和绒毛,花有红、白、粉红等色。四季都能开花。供观赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠
| đường | 棠: | cây hải đường |

Tìm hình ảnh cho: 四季海棠 Tìm thêm nội dung cho: 四季海棠
