Từ: 四季海棠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四季海棠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四季海棠 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìjìhǎitáng] hải đường bốn mùa。多年生草本植物,茎肉质,多分枝,绿色略带红晕,叶子互生,斜卵圆形,边缘有锯齿和绒毛,花有红、白、粉红等色。四季都能开花。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠

đường:cây hải đường
四季海棠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四季海棠 Tìm thêm nội dung cho: 四季海棠