Từ: 昏沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnchén] 1. ảm đạm; u ám; u tối; lờ mờ。暗淡。
暮色昏沉
cảnh chiều ảm đạm
2. mê man; hôn mê; mê mẩn; thiếp; thiêm thiếp。头脑迷糊,神志不清。
喝醉了酒,头脑昏沉。
uống rượu say, đầu óc mê mẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
昏沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏沉 Tìm thêm nội dung cho: 昏沉