Từ: 包皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao bì
Vỏ bọc ngoài, ngoại bì.Hiện tượng biểu hiện ra bên ngoài.
◇Tây du kí 西記:
Tổ sư phức đăng bảo tòa, dữ chúng thuyết pháp. Đàm đích thị công án bỉ ngữ, luận đích thị ngoại tượng bao bì
座, 法. 語, 皮 (Đệ nhị hồi) Tổ sư lại lên tòa báu thuyết pháp. Bài giảng là Công án bỉ ngữ, bài luận là Hiện tượng biểu hiện bề ngoài.Phần da trước bọc quy đầu đàn ông.

Nghĩa của 包皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāopí] 1. bao bì。包装外皮。
2. bao quy đầu。阴茎前部覆盖龟头的外皮。
3. bề ngoài; bề mặt; mặt ngoài; bên ngoài。外表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
包皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包皮 Tìm thêm nội dung cho: 包皮