Từ: 呈请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呈请 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqǐng] trình xin ý kiến; thỉnh thị ý kiến cấp trên。用公文向上级请示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
呈请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈请 Tìm thêm nội dung cho: 呈请