Từ: 员额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 员额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 员额 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán"é] số nhân viên; định ngạch số người。人员的定额。
缩减员额
giảm nhân viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
员额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 员额 Tìm thêm nội dung cho: 员额