Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 周給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周給:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu cấp
Cấp giúp, cứu trợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
周給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周給 Tìm thêm nội dung cho: 周給