Từ: 呱嗒板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呱嗒板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呱嗒板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guā·dabǎnr] 1. phách (làm bằng tre hoặc gỗ, gõ nhịp khi hát)。演唱快板儿等打拍子用的器具,由两块大竹板或若干块小竹板用绳连接而成。
2. guốc; guốc gỗ。趿拉板儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa:khóc oa oa
oe:oe oe
:khóc oà
oẹ:ậm oẹ
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒

tháp:tháp (nản chí)
đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
呱嗒板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呱嗒板儿 Tìm thêm nội dung cho: 呱嗒板儿