Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 呱嗒板儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呱嗒板儿:
Nghĩa của 呱嗒板儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā·dabǎnr] 1. phách (làm bằng tre hoặc gỗ, gõ nhịp khi hát)。演唱快板儿等打拍子用的器具,由两块大竹板或若干块小竹板用绳连接而成。
2. guốc; guốc gỗ。趿拉板儿。
2. guốc; guốc gỗ。趿拉板儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱
| oa | 呱: | khóc oa oa |
| oe | 呱: | oe oe |
| oà | 呱: | khóc oà |
| oẹ | 呱: | ậm oẹ |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 呱嗒板儿 Tìm thêm nội dung cho: 呱嗒板儿
