Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 呵护 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēhù] 1. che chở; phù hộ。保佑。
2. yêu mến; thương yêu; yêu quý; yêu thích。爱护;保护。
呵护备至
vô cùng yêu mến
2. yêu mến; thương yêu; yêu quý; yêu thích。爱护;保护。
呵护备至
vô cùng yêu mến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵
| ha | 呵: | cười ha hả |
| hà | 呵: | hà hơi |
| há | 呵: | há miệng |
| hả | 呵: | ha hả; hả hê |
| khà | 呵: | khề khà |
| khá | 呵: | khá giả; khá khen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 呵护 Tìm thêm nội dung cho: 呵护
