Cao su chống va đập cửa

Từ: 呵护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呵护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呵护 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēhù] 1. che chở; phù hộ。保佑。
2. yêu mến; thương yêu; yêu quý; yêu thích。爱护;保护。
呵护备至
vô cùng yêu mến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha:cười ha hả
:hà hơi
:há miệng
hả:ha hả; hả hê
khà:khề khà
khá:khá giả; khá khen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
呵护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呵护 Tìm thêm nội dung cho: 呵护