Từ: 命案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命案 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngàn] án mạng; vụ án giết người。杀人的案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
命案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命案 Tìm thêm nội dung cho: 命案