Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biểu ngữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu ngữ:
Nghĩa biểu ngữ trong tiếng Việt:
["- dt. (H. biểu: tỏ ra; ngữ: lời) Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình: Trước cổng trường có căng biểu ngữ: \"Tiên học lễ, hậu học văn\"."]Dịch biểu ngữ sang tiếng Trung hiện đại:
标语; 告示 《用简短文字写出的有宣传鼓动作用的口号。》biểu ngữ xanh đỏ红绿告示
横标; 横幅 《横幅标语。》
biểu ngữ lớn
巨幅横标
một bức biểu ngữ.
一条(张、幅)横幅。 会旗 《某些集会的旗帜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| ngữ | 禦: | |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 龉: | trở ngữ (răng vẩu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Tìm hình ảnh cho: biểu ngữ Tìm thêm nội dung cho: biểu ngữ
