Từ: biểu ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểungữ

Nghĩa biểu ngữ trong tiếng Việt:

["- dt. (H. biểu: tỏ ra; ngữ: lời) Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình: Trước cổng trường có căng biểu ngữ: \"Tiên học lễ, hậu học văn\"."]

Dịch biểu ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

标语; 告示 《用简短文字写出的有宣传鼓动作用的口号。》biểu ngữ xanh đỏ
红绿告示
横标; 横幅 《横幅标语。》
biểu ngữ lớn
巨幅横标
một bức biểu ngữ.
一条(张、幅)横幅。 会旗 《某些集会的旗帜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu: 
biểu:thời khoá biểu
biểu:biểu đồ
biểu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

biểu ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biểu ngữ Tìm thêm nội dung cho: biểu ngữ