Từ: 阿皮亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿皮亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 皮 • 亚

Nghĩa của 阿皮亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[āpíyà] A-pi-a; Apia (thủ đô Xa-moa)。西萨摩亚首都,位于南太平洋乌波卢岛北海岸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á亚:á khôi (đỗ nhì)
阿皮亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿皮亚 Tìm thêm nội dung cho: 阿皮亚