Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阿皮亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[āpíyà] A-pi-a; Apia (thủ đô Xa-moa)。西萨摩亚首都,位于南太平洋乌波卢岛北海岸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 阿皮亚 Tìm thêm nội dung cho: 阿皮亚
