Từ: 羽毛球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽毛球:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羽 • 毛 • 球

Nghĩa của 羽毛球 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔmáoqiú] 1. cầu lông; môn cầu lông。球类运动项目之一,规则和用具大体上像网球。
2. quả cầu lông; trái cầu lông。羽毛球运动使用的球,使软木包羊皮装上羽毛制成。也有用塑料制的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

võ羽:vò võ
vũ羽:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
羽毛球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽毛球 Tìm thêm nội dung cho: 羽毛球