Từ: 以次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以次 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐcì] 1. theo thứ tự。依照次序。
以次入座
theo thứ tự ngồi vào chỗ
2. trở xuống。次序在某处以后的;以下。
以次各章,内容从略。
các chương sau, nội dung được lược bớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
以次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以次 Tìm thêm nội dung cho: 以次