Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 以次 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐcì] 1. theo thứ tự。依照次序。
以次入座
theo thứ tự ngồi vào chỗ
2. trở xuống。次序在某处以后的;以下。
以次各章,内容从略。
các chương sau, nội dung được lược bớt.
以次入座
theo thứ tự ngồi vào chỗ
2. trở xuống。次序在某处以后的;以下。
以次各章,内容从略。
các chương sau, nội dung được lược bớt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: 以次 Tìm thêm nội dung cho: 以次
