Từ: tuốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuốt

Nghĩa tuốt trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra : Tuốt bông lúa; Tuốt lươn. 2. Rút mạnh một vật dài : Tuốt gươm .","- ph. Tất cả : Hơn tuốt ; Tuốt cả mọi người."]

Dịch tuốt sang tiếng Trung hiện đại:

《把东西抽出; 连根拽出。》
打场 《麦子、高粱、豆子等农作物收割后在场上脱粒。》
通通; 统统 ; 通统 ; 一股脑儿; 所有 ; 一切 《全部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuốt

tuốt:tuốt lúa
tuốt:tuốt lúa
tuốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuốt Tìm thêm nội dung cho: tuốt