Từ: alaska có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ alaska:

Đây là các chữ cấu thành từ này: alaska

Dịch alaska sang tiếng Trung hiện đại:

阿拉斯加 《(美国州名, 位于北美洲最西北部, 与其它的大陆州杯加拿大的不列颠哥伦比亚省隔开。1959年被纳为第49个州, 是联邦中面积最大的州。这块领土于1867年以7, 200, 000美元的价格从俄国购得, 直到19世纪晚期在此发现黄金之前, 一直被称为"西沃德笨蛋"(源自洽谈购买的国务卿威廉·H·希沃德)。朱诺为其州 府, 安克雷奇是最大城市。现计划迁州府到安克雷奇附近的威洛。人口643, 786 (2002))。》
alaska tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: alaska Tìm thêm nội dung cho: alaska