Cao su chống va đập cửa

Từ: 咄咄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咄咄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咄咄 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōduō] việc quái gở; việc quái đản。叹词,表示惊诧或感叹。
咄咄怪事
việc quái gở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄

rút:rút ra bài học
sụt:sụt sịt
xót:xót xa
đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄

rút:rút ra bài học
sụt:sụt sịt
xót:xót xa
đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
咄咄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咄咄 Tìm thêm nội dung cho: 咄咄