Chữ 膻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膻, chiết tự chữ THIÊN, THIỆN, ĐÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膻:

膻 thiên, đãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膻

膻

Chiết tự chữ 膻

Chiết tự chữ thiên, thiện, đãn bao gồm chữ 肉 亶 hoặc 月 亶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膻 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 亶
  • 肉 nhục, nậu
  • 亶 đàn, đản
  • 2. 膻 cấu thành từ 2 chữ: 月, 亶
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 亶 đàn, đản
  • thiên, đãn [thiên, đãn]

    U+81BB, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4, shan1, tan3;
    Việt bính: saan1 zin1;

    膻 thiên, đãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 膻

    (Danh) Cũng như thiên 羶.Một âm là đãn.

    (Danh)
    Đãn trung 膻中 (1) Phần ngực ở giữa hai vú. (2) Huyệt đạo ở ngực, giữ hai đầu vú. Thường dùng để trị ho, suyễn (đông y).

    thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
    thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)

    Nghĩa của 膻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (羶、羴)
    [shān]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: THIỆN
    mùi gây; vị gây (thịt dê)。像羊肉的气味。
    膻气。
    mùi gây.
    膻味。
    vị gây.

    Chữ gần giống với 膻:

    䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 膻

    腈, 胶, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膻 Tự hình chữ 膻 Tự hình chữ 膻 Tự hình chữ 膻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膻

    thiên膻:thiên khí (mùi dê hôi)
    thiện膻:thiện (mùi gây)
    膻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膻 Tìm thêm nội dung cho: 膻