Chữ 铛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铛, chiết tự chữ SANH, XANH, ĐANG, ĐƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铛:

铛 đang, sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铛

铛

Chiết tự chữ 铛

Chiết tự chữ sanh, xanh, đang, đương bao gồm chữ 金 当 hoặc 钅 当 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 当
  • 金 ghim, găm, kim
  • 当 đang, đáng, đương
  • 2. 铛 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 当
  • 钅 kim
  • 当 đang, đáng, đương
  • đang, sanh [đang, sanh]

    U+94DB, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐺;
    Pinyin: dang1, cheng1;
    Việt bính: cang1 dong1;

    铛 đang, sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 铛

    Giản thể của chữ 鐺.

    đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
    xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)

    Nghĩa của 铛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐺)
    [chēng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: XANH
    cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
    Từ phồn thể: (鐺)
    [dāng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: ĐƯƠNG
    leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
    Ghi chú: 另见chēng

    Chữ gần giống với 铛:

    铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

    Dị thể chữ 铛

    鐺,

    Chữ gần giống 铛

    铃, 铏, 铝, 铜, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铛 Tự hình chữ 铛 Tự hình chữ 铛 Tự hình chữ 铛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铛

    xanh铛:cái xanh (chảo bằng đáy)
    đương铛:lang đương (dây xiềng)
    铛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铛 Tìm thêm nội dung cho: 铛