Chữ 铛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铛, chiết tự chữ SANH, XANH, ĐANG, ĐƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铛:
铛 đang, sanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 铛
铛
Biến thể phồn thể: 鐺;
Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;
铛 đang, sanh
đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;
铛 đang, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 铛
Giản thể của chữ 鐺.đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Nghĩa của 铛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐺)
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng
Chữ gần giống với 铛:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铛
鐺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铛
| xanh | 铛: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| đương | 铛: | lang đương (dây xiềng) |

Tìm hình ảnh cho: 铛 Tìm thêm nội dung cho: 铛
