Cao su chống va đập cửa

Từ: 夙诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夙诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùnuò] lời hứa cũ; lời hứa xưa。以前的诺言。也作宿诺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙

túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
夙诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夙诺 Tìm thêm nội dung cho: 夙诺