Từ: 狙击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狙击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狙击 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūjī] đánh lén; đánh úp。埋伏在隐蔽地点伺机袭击敌人。
狙击手。
tay giỏi đánh lén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狙

thư:thư (loại khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
狙击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狙击 Tìm thêm nội dung cho: 狙击