Từ: 和約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和約:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa ước
Những điều ước ký kết giữa những nước tham dự hội thảo chấm dứt chiến tranh. ★Tương phản:
chiến thư
書.

Nghĩa của 和约 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyuē] hoà ước; hiệp ước hoà bình。交战双方订立的结束战争、恢复和平关系的条约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
和約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和約 Tìm thêm nội dung cho: 和約