Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晚霞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚霞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚霞 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnxiá] ráng chiều。日落时出现的霞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
晚霞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚霞 Tìm thêm nội dung cho: 晚霞