Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 咽峡炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yānxiáyán] bệnh viêm họng。传染病,病原体是葡萄球菌、链球菌或病毒,症状是咽部黏膜发炎,体温增高,咽痛,咽峡部充血,肿胀,有时伴有扁桃体炎症。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽
| nhiết | 咽: | nhiết (nghẹn ngào) |
| nhăng | 咽: | |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| yến | 咽: | yến (yết hầu) |
| yết | 咽: | yết hầu |
| ịt | 咽: | ụt ịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峡
| hiệp | 峡: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| kẽm | 峡: | (Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 咽峡炎 Tìm thêm nội dung cho: 咽峡炎
