Từ: 咽峡炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽峡炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咽峡炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānxiáyán] bệnh viêm họng。传染病,病原体是葡萄球菌、链球菌或病毒,症状是咽部黏膜发炎,体温增高,咽痛,咽峡部充血,肿胀,有时伴有扁桃体炎症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峡

hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
咽峡炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咽峡炎 Tìm thêm nội dung cho: 咽峡炎