Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
y ác
Tiếng gà, tiếng chim.Tiếng cười đùa.Tiếng mái chèo thuyền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咿
| y | 咿: | Y nha (kêu ken két); nói bép xép |
| è | 咿: | nặng è cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喔
| ọt | 喔: | nuốt ọt |
| ốc | 喔: | ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) |
| ộc | 喔: | đổ ộc ra |
| ủ | 喔: | ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 咿喔 Tìm thêm nội dung cho: 咿喔
