Cao su chống va đập cửa
phẩm vị
Phẩm hạnh và địa vị trong xã hội.Cấp bậc trong quan lại.
Nghĩa của 品位 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐnwèi] hàm lượng nguyên tố trong quặng (làm căn cứ để phân chia quặng nghèo, quặng giàu)。矿石中有用元素或它的化合物含量的百分数,含量的百分数愈大,品位愈高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 品位 Tìm thêm nội dung cho: 品位
