Cao su chống va đập cửa

Từ: 品位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm vị
Phẩm hạnh và địa vị trong xã hội.Cấp bậc trong quan lại.

Nghĩa của 品位 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnwèi] hàm lượng nguyên tố trong quặng (làm căn cứ để phân chia quặng nghèo, quặng giàu)。矿石中有用元素或它的化合物含量的百分数,含量的百分数愈大,品位愈高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
品位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品位 Tìm thêm nội dung cho: 品位