Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 品德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 品德 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐndé] phẩm đức; đức tính; đức hạnh。品质道德。
可贵的品德
đức tính đáng quý
品德高尚
đức tính cao thượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
品德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品德 Tìm thêm nội dung cho: 品德