Từ: 冗员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冗员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冗员 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǒngyuán] nhân viên thừa; người thừa。旧时指机关中超过工作需要的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冗

nhõng:nhõng nhẽo
nhùng:nhùng nhằng
nhũng:nhũng nhẵng
nũng:làm nũng, nũng nịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
冗员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冗员 Tìm thêm nội dung cho: 冗员