Từ: 油纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 纸

Nghĩa của 油纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzhǐ] giấy dầu。涂上桐油的纸,能防潮湿,常用来包东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
油纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油纸 Tìm thêm nội dung cho: 油纸