Chữ 勖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勖, chiết tự chữ HÚC, HỤC, ÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勖:

勖 úc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勖

Chiết tự chữ húc, hục, úc bao gồm chữ 冒 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勖 cấu thành từ 2 chữ: 冒, 力
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • lực, sức, sực, sựt
  • úc [úc]

    U+52D6, tổng 11 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4;
    Việt bính: huk1 juk1;

    úc

    Nghĩa Trung Việt của từ 勖

    (Động) Gắng sức.
    § Cũng viết là
    .

    húc, như "trâu bò húc nhau" (vhn)
    hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)

    Nghĩa của 勖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勗)
    [xù]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÚC

    khuyến khích; cố gắng。勉励。
    Từ ghép:
    勖勉

    Chữ gần giống với 勖:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 勖

    ,

    Chữ gần giống 勖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勖 Tự hình chữ 勖 Tự hình chữ 勖 Tự hình chữ 勖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勖

    húc:trâu bò húc nhau
    hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
    勖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勖 Tìm thêm nội dung cho: 勖