Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勖, chiết tự chữ HÚC, HỤC, ÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勖:
勖
Pinyin: xu4;
Việt bính: huk1 juk1;
勖 úc
Nghĩa Trung Việt của từ 勖
(Động) Gắng sức.§ Cũng viết là 勗.
húc, như "trâu bò húc nhau" (vhn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
Nghĩa của 勖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勗)
[xù]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
动
khuyến khích; cố gắng。勉励。
Từ ghép:
勖勉
[xù]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
动
khuyến khích; cố gắng。勉励。
Từ ghép:
勖勉
Dị thể chữ 勖
勗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勖
| húc | 勖: | trâu bò húc nhau |
| hục | 勖: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 勖 Tìm thêm nội dung cho: 勖
