Từ: 品行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 品 • 行

Nghĩa của 品行 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnxíng] phẩm hạnh; tính hạnh。有关道德的行为。
品行端正。
phẩm hạnh đứng đắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm品:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
品行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品行 Tìm thêm nội dung cho: 品行