Từ: 哄动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哄动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哄动 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngdòng] náo động; xôn xao; nhốn nháo; vang động。同"轰动"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
哄动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哄动 Tìm thêm nội dung cho: 哄动