Từ: 惡聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác thanh
Lời mắng chửi.
◇Sử Kí 記:
Thần văn cổ chi quân tử, giao tuyệt bất xuất ác thanh
子, (Nhạc Nghị truyện 傳) Thần nghe bậc quân tử đời xưa, tuyệt giao với ai rồi, không nói ra lời mắng chửi.Âm thanh báo điềm chẳng lành.Âm thanh nghe không thích tai.
◇Quản Tử 子:
Ảnh bất vị khúc vật trực, hưởng bất vị ác thanh mĩ
直, 美 ((Trụ hợp 合) Bóng không vì vật cong mà thẳng, tiếng vang không vì tiếng nghe không thích tai mà thành ra hay.Tiếng xấu, tiếng làm bại hoại thanh danh.
◇Sử Kí 記:
Ngô cố liệt kì hành sự, thứ kì thì tự, vô lệnh độc mông ác thanh yên
事, 序, 焉 (Tô Tần truyện 傳) Cho nên tôi trình bày việc làm của ông ta theo thứ tự thời gian, không để cho ông ta chỉ mang tiếng xấu thôi vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng
惡聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡聲 Tìm thêm nội dung cho: 惡聲