Từ: 入门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 门

Nghĩa của 入门 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùmén] 1. vào cửa; mới vào nghề; mới học nghề。(入门儿)得到门径;初步学会。
2. sơ đẳng; sơ cấp。指初级读物(多用作书名)。
摄影入门。
sách hướng dẫn nhiếp ảnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
入门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入门 Tìm thêm nội dung cho: 入门