Từ: 注射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú xạ
Bắn nước ra, phun.
◇Lí Thân 紳:
Tái tuyền chú xạ Lũng Thủy khai, Hồ nhạn phiên phi hướng thiên một
開, 沒 (Bi thiện tài 才).Dùng cung tên nhắm bắn.
◇Tân Đường Thư 書:
Ngư Triêu Ân lệnh xạ sanh ngũ bách toàn thỉ chú xạ, tặc đa tử, nhi trận kiên bất khả phạm
, 死, 犯 (Bạn thần truyện thượng 上, Bộc cố hoài ân ).Tỉ dụ suy tư mẫn tiệp, nói năng trôi chảy.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Toàn thịnh chi khí, chú xạ ngữ ngôn, tạp nhữu tinh thô, toại thành đa đại
氣, 言, 粗, 大 (Tự thi kí nhạc thiên thư 書).Tập trung tinh thần, mắt nhìn đăm đăm...Tiêm vào cơ thể, chích.
◇Lỗ Tấn 迅:
Nhiên hậu tái thủ kì huyết thanh, nhi chú xạ ư hoài dựng chi thư thố
清, 兔 (Nhị tâm tập 集, Kỉ điều “thuận” đích phiên dịch 條“順”譯).

Nghĩa của 注射 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshè] tiêm; chích。用注射器把液体药剂输送到有机体内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
注射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注射 Tìm thêm nội dung cho: 注射