Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推委 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīwěi] đùn đẩy trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm cho người khác。把责任推给别人。
遇事推委
có chuyện thì đùn trách nhiệm cho người khác.
遇事推委
có chuyện thì đùn trách nhiệm cho người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 委
| uế | 委: | ô uế |
| uể | 委: | |
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |

Tìm hình ảnh cho: 推委 Tìm thêm nội dung cho: 推委
