Chữ 輘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輘, chiết tự chữ LĂN, LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輘:

輘 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輘

輘

Chiết tự chữ 輘

Chiết tự chữ lăn, lăng bao gồm chữ 車 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輘 cấu thành từ 2 chữ: 車, 夌
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 夌 lăng
  • lăng [lăng]

    U+8F18, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, leng2;
    Việt bính: ling4;

    輘 lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 輘

    (Động) Bánh xe nghiến qua.
    lăn, như "lăn bánh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輘:

    䡜, 䡝, 䡞, 䡟, 輗, 輘, 輙, 輛, 輜, 輝, 輞, 輟, 輠, 輡, 輤, 輥, 輦, 輧, 輩, 輪, 輬, 輦, 輪, 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輘

    𰺊,

    Chữ gần giống 輘

    轒, 輷, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輵, 輶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輘 Tự hình chữ 輘 Tự hình chữ 輘 Tự hình chữ 輘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輘

    lăn輘:lăn bánh
    輘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輘 Tìm thêm nội dung cho: 輘