Từ: 章节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 章 • 节

Nghĩa của 章节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngjié] chương và tiết。文章的组成部分,通常一本书分为若干章,一章又分为若干节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương章:văn chương; hiến chương; huy chương
trương章: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
章节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章节 Tìm thêm nội dung cho: 章节