Từ: 哈欠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈欠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈欠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hā·qian] ngáp。困倦时嘴张开,深深吸气,然后呼出,是血液内二氧化碳增多,刺激脑部的呼吸中枢而引起的生理现象。
打哈欠
ngáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã
哈欠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈欠 Tìm thêm nội dung cho: 哈欠