Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 镶嵌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镶嵌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镶嵌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngqiàn] khảm nạm。把一物体嵌入另一物体内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镶

tương:tương (khảm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵌

khảm:khảm trai
镶嵌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镶嵌 Tìm thêm nội dung cho: 镶嵌