Chữ 劼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劼, chiết tự chữ CẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劼:

劼 cật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劼

Chiết tự chữ cật bao gồm chữ 吉 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劼 cấu thành từ 2 chữ: 吉, 力
  • cát, kiết
  • lực, sức, sực, sựt
  • cật [cật]

    U+52BC, tổng 8 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: kit3;

    cật

    Nghĩa Trung Việt của từ 劼

    (Động) Thận trọng, cẩn thận.

    (Động)
    Xếp đặt, an bài.

    (Động)
    Cố gắng, nỗ lực.

    cật, như "cật lực" (gdhn)

    Nghĩa của 劼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 8
    Hán Việt: CẬT
    1. cẩn thận; thận trọng。谨慎。
    2. nổ lực; cố gắng; gắng sức。努力。

    Chữ gần giống với 劼:

    , , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

    Chữ gần giống 劼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劼 Tự hình chữ 劼 Tự hình chữ 劼 Tự hình chữ 劼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劼

    cật:cật lực
    劼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劼 Tìm thêm nội dung cho: 劼