Từ: 印鉴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印鉴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印鉴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnjiàn] bảo lưu dấu gốc của ấn triện (đề phòng giả mạo)。 为防假冒,在支付款项的机关留供核对的印章底样。支领款项时,所用的印章要与所留的印章底样相符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
印鉴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印鉴 Tìm thêm nội dung cho: 印鉴