Từ: 攀扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānchě] dính líu; liên luỵ; dính dáng; dính dấp。牵连拉扯(旧时多指牵连别人获罪)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
攀扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀扯 Tìm thêm nội dung cho: 攀扯