Từ: 夜光表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜光表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 光 • 表

Nghĩa của 夜光表 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèguāngbiǎo] đồng hồ dạ quang。指针和标志时刻的数字或符号能发荧光的表,在黑暗中也可以看时刻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
夜光表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜光表 Tìm thêm nội dung cho: 夜光表